MÁY TIỆN TRỤC CÁN CNC LC30, LC35, LC40, LC45, LC50
Thông tin chi tiết
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
LC Series là dòng máy tiện CNC băng phẳng hạng nặng, chuyên dùng cho gia công chi tiết lớn, dài và tải nặng. Máy có kết cấu băng phẳng dạng hộp cứng vững, trục chính mô-men xoắn cao và hành trình trục dài, đảm bảo độ ổn định và chính xác trong các nguyên công tiện thô, bán tinh và tinh.

Dòng LC hỗ trợ nhiều tùy chọn chiều dài chống tâm và các phụ kiện hạng nặng như ụ động, gối đỡ tĩnh/di động và băng tải phoi, phù hợp cho các ngành đóng tàu, năng lượng, dầu khí, thiết bị hạng nặng và kết cấu hạ tầng.
ĐẶC TRƯNG KỸ THUẬT
Hộp số mô-men xoắn cao
- Tỷ số truyền 1:133 (M41), đảm bảo toàn bộ công suất tại tốc độ thấp 11 vòng/phút.
- Hộp số tự động chuyển 4 cấp bằng mã M, bánh răng được tôi cứng và mài chính xác, cho độ bền và độ tin cậy cao.
Trục chính lỗ lớn, độ cứng vững cao
- Trục chính được đỡ bằng ổ bi ba điểm, với đường kính lỗ trục chính 6” / 9” / 12” / 14,5”.
- Tùy chọn cấu hình mâm cặp đôi, sử dụng mâm cặp 4 chấu, 3 chấu bằng tay hoặc mâm cặp khí nén ở cả phía trước và phía sau.
Băng máy và ray dẫn hướng siêu cứng vững
- Thân máy đúc liền khối, trang bị ba ray dẫn hướng chữ V kết hợp ray dẫn hướng phụ.
- Chiều rộng ray băng máy đạt 710 mm (bao gồm ray phụ). Các bộ phận quay được cân bằng động riêng lẻ và cân bằng động cuối cùng, đảm bảo vận hành ổn định.
Trục Z hành trình dài, độ chính xác cao
- Trang bị bánh răng – thanh răng chính xác GUDEL kết hợp bánh răng chủ động REDEX có tiền tải, tích hợp thước quang tuyến tính cho hành trình dài 8–12 m.
- Bổ sung hộp số trục Z tỷ số 1:4 để tăng mô-men xoắn và các gối đỡ vít me bổ sung, phù hợp cho hành trình dài.
Ụ động ống tâm quay độ chính xác cao
- Ụ động sử dụng ống tâm quay chuẩn A2, với độ đảo ≤ 0,005 mm, tích hợp bảo vệ va chạm và bảo vệ lùi.
- Tùy chọn đường kính ống tâm Ø250 / Ø350 mm nhằm tăng độ cứng vững khi gia công.
ỨNG DỤNG
Máy tiện CNC băng phẳng (Flat Bed CNC Lathe) được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu gia công chi tiết kích thước lớn, tải nặng và độ ổn định cao, bao gồm:
- Ngành năng lượng: Gia công trục turbine, trục máy phát, trục bơm công suất lớn, vỏ thiết bị áp lực và các chi tiết kết cấu nặng.
- Ngành đóng tàu: Gia công trục chân vịt, trục truyền động, ống lót, bạc đỡ, puly và các chi tiết cơ khí cỡ lớn dùng trong hệ thống truyền động tàu thủy.
- Ngành khai khoáng và xi măng: Gia công con lăn, trục nghiền, trục băng tải, tang trống, vỏ hộp giảm tốc và các chi tiết chịu tải nặng, làm việc liên tục.
- Ngành chế tạo thiết bị hạng nặng: Gia công trục lớn, con lăn, vỏ máy, bích, mặt bích đường kính lớn và các kết cấu cơ khí phức tạp.
- Ngành dầu khí và hóa chất: Gia công trục, ống, khớp nối, mặt bích và các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, độ bền và khả năng chịu tải lớn.
- Gia công cơ khí chính xác quy mô lớn: Thực hiện các nguyên công tiện thô, tiện bán tinh và tiện tinh đối với bề mặt trụ ngoài, mặt đầu, côn, rãnh và các bề mặt cong phức tạp trên chi tiết có kích thước lớn.
(1).jpg)
VIDEO MÁY TIỆN CNC HẠNG NẶNG TAKANG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Máy tiện trục cán CNC |
LC 30 |
LC 35 |
LC 40 |
LC 45 |
LC 50 |
|
Đường kính vật tiện qua băng máy |
770 mm |
895 mm |
1020 mm |
1145 mm |
1265 mm |
|
Đường kính vật tiện qua bàn xe dao |
350 mm |
480 mm |
610 mm |
735 mm |
860 mm |
|
Chiều cao chống tâm |
390 mm |
445 mm |
520 mm |
585 mm |
635 mm |
|
Khoảng cách chống tâm |
1200mm/2200mm/3200mm/4200mm/5200mm/6200mm/7200mm/8200mm |
||||
|
Chiều rộng băng máy |
560mm / 710 mm (Auxiliary guide) |
||||
|
Kiểu mũi trục chính |
A2-11/A2-15 |
A2-11/A2-15 |
A2-11/A2-15 |
A2-11/A2-15 |
A2-11/A2-15 |
|
Đường kính lỗ trục chính |
102/153 mm |
102/153 mm |
153/229 mm |
153/229 mm |
153/229 mm |
|
Phạm vi tốc độ trục chính |
11~600 vg/ph |
11~600 vg/ph |
11~600 vg/ph |
11~600 vg/ph |
11~600 vg/ph |
|
Côn mũi trục chính |
MT6 |
||||
|
Chiều rộng bàn dao |
380 mm |
||||
|
Kiểu bàn xe dao |
H4-250 or V8 Hydraulic |
||||
|
Kích thước cán dao |
32x32mm |
||||
|
Hành trình trục X |
530mm / 630mm |
||||
|
Hành trình trục Z |
1200 - 8200mm |
||||
|
Tốc độ chạy nhanh trục X |
6 M/ph |
||||
|
Tốc độ chạy nhanh trục Z |
6 M/ph |
||||
Liên hệ: Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: sales@thietbihitech.com.vn; kinhdoanh@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 798 767; 0965 865 256
