Chat with us, powered by LiveChat
máy công cụ máy gia công cơ khí chính xác máy gia công cơ khí vạn năng Máy phay CNC Máy tiện vạn năng
Trang chủ > Sản Phẩm > MÁY TIỆN KIỂU THỤY SỸ JSL-42RB/ 42RBY/ 51RB/ 51RBY
MÁY TIỆN KIỂU THỤY SỸ JSL-42RB/ 42RBY/ 51RB/ 51RBY

Thông tin chi tiết

MÁY TIỆN KIỂU THỤY SỸ JSL-42RB/ 42RBY/ 51RB/ 51RBY

 

Tổng quan sản phẩm

 

JSL Series là dòng máy tiện CNC kiểu Thụy Sĩ (Swiss Type Turning Lathe) được thiết kế cho các ứng dụng gia công chi tiết dài, đường kính nhỏ, yêu cầu độ chính xác cao, khả năng gia công đa nguyên công và năng suất vượt trội. Dòng máy tích hợp đầu trượt (sliding headstock) và hệ thống dao trượt trong cùng một máy, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu gia công phức tạp chỉ trong một lần gá đặt.

Máy phù hợp cho các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và độ ổn định cao trong sản xuất hàng loạt.

JSL-42RB/RBY

Ưu điểm nổi bật

 

Khả năng gia công & cấu hình trục

  - Đường kính tiện tối đa: 32 mm ~ 51 mm

  - Hỗ trợ tối đa 8 trục chuyển động đồng thời (X1 / Y1 / Z1 / X2 / Y2 / Z2 / C1 / C2)

  - Cho phép thực hiện các nguyên công tiện, phay, khoan, tarô và gia công lệch tâm trong cùng một chu trình

Hệ trục linh hoạt giúp tối ưu hóa đường chạy dao, giảm thời gian chu kỳ và nâng cao độ chính xác tổng thể của chi tiết.

 

Hệ thống dao sống & gia công đa nhiệm

  - Trang bị dao sống công suất cao, đảm bảo khả năng gia công ổn định

  - Hệ thống dao phụ (sub tooling) cho phép khoan, phay và tiện lệch tâm

  - Gia công khoan ngang có thể chuyển đổi sang khoan đầu, với:

        + 6 vị trí phía trước

        + 6 vị trí phía sau

Thiết kế này mang lại tính linh hoạt cao khi gia công các chi tiết có cấu trúc phức tạp.

 

Gia công đồng bộ hai trục chính

  - Trục chính chính và trục chính phụ có khả năng gia công đồng thời

  - Giảm thời gian gia công sơ cấp và thứ cấp

  - Nâng cao độ chính xác nhờ loại bỏ công đoạn gá đặt lại

Giải pháp này đặc biệt hiệu quả cho sản xuất hàng loạt chi tiết chính xác.

 

Đặc điểm kỹ thuật 

 

KHOAN MÁY TIỆN CNC CẤP PHÔI TỰ ĐỘNG

 

Ứng dụng 

Dòng JSL Swiss Type được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  - Linh kiện ô tô, xe máy

  - Chi tiết điện – điện tử

  - Chi tiết thiết bị đo lường và dụng cụ chính xác

  - Thiết bị và dụng cụ y tế

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN CNC KIỂU THỤY SỸ JSL-42RB/42RBY/51RB/51RBY

 

HẠNG MỤC ĐƠN VỊ JSL-32RB JSL-32RBY JSL-42RB JSL-42RBY JSL-51RB JSL-51RBY
Đường kính tiện tối đa trục chính mm 32 32 42 42 51 51
Đường kính tiện tối đa trục phụ mm 32 32 42 42 51 51
Chiều dài tiện tối đa (có ống dẫn hướng) mm 300 300 300 300 300 300
Chiều dài tiện tối đa (không ống dẫn hướng) mm 130 130 130 130 130 130
Khả năng khoan/taro tối đa trục phụ mm Ø13 / M10 Ø13 / M10 Ø16 / M12 Ø16 / M12 Ø16 / M12 Ø16 / M12
Khả năng khoan/taro tối đa trục chính mm Ø10 / M8 Ø10 / M8 Ø26 / M16 Ø26 / M16 Ø26 / M16 Ø26 / M16
Khả năng khoan/taro ngang tối đa mm Ø10 / M6 Ø10 / M6 Ø12 / M10 Ø12 / M10 Ø12 / M10 Ø12 / M10
Số lượng giá dao ngoài (O.D.) pcs 6 (16mm) 6 (16mm) 5 (20mm) 5 (20mm) 5 (20mm) 5 (20mm)
Số lượng giá dao trong (I.D.) pcs 5 / Ø25mm 5 / Ø25mm 5 / Ø25mm 5 / Ø25mm 5 / Ø25mm 5 / Ø25mm
Giá dao sống ngang S1 pcs 6 (ER-20) 6 (ER-20) 6 (ER-20) 6 (ER-20) 6 (ER-20) 6 (ER-20)
Số mũi khoan mặt trục phụ pcs 4 8 4 8 4 8
Số trục điều khiển (bao gồm trục C) pcs 7 8 7 8 7 8
Đường kính lỗ trục chính / trục phụ mm Ø34 Ø34 Ø44 Ø44 Ø52 Ø52
Tốc độ tối đa trục chính / trục phụ rpm 7000 7000 6000 6000 4500 4500
Tốc độ chạy nhanh trục X1/Z1/Y1/X2/Z2/Y2 m/min 24 24 24 24 24 24
Tốc độ tối đa khoan ngang S1 rpm 4000 4000 4000 4000 4000 4000
Công suất motor dao sống S1 kW 1.6 1.6 2.5 2.5 2.5 2.5
Công suất motor dao mặt S2 kW 0.75 0.75 2.5 2.5 2.5 2.5
Tốc độ tối đa khoan S2 rpm 4000 4000 4000 4000 4000 4000
Công suất motor trục chính kW 5.5 / 7.5 5.5 / 7.5 11 11 15 15
Công suất motor trục phụ kW 5.5 / 7.5 5.5 / 7.5 7.5 7.5 11 11
Công suất motor trục X1/Z1 kW 1.4 1.4 2.5 2.5 2.5 2.5
Công suất motor trục Y1/X2/Z2 kW 0.75 0.75 2.5 2.5 2.5 2.5
Công suất motor trục Y2 kW Không 0.75 Không 0.75 Không 2.5
Công suất bơm dung dịch làm mát kW 1.29 1.29 0.54 0.54 0.54 0.54
Công suất điện yêu cầu kVA 30 30 30 30 30 30
Dung tích dầu bôi  trơn L 2 2 2 2 2 2
Dung tích bồn nước làm mát L 250 (100%) 250 250 250 250 250
Kích thước máy (D ×  R × C) mm 3173×1695×2146 3173×1695×2146 3173×1695×2146 3173×1695×2146 3173×1695×2146 3173×1695×2146
Trọng lượng máy kg 4900 4920 4900 4920 5450 5480

 

VIDEO MÁY TIỆN CNC KIỂU THỤY SỸ JSL-42RB/42RBY/51RB/51RBY

 

 

Liên hệ: Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech

Email: sales@thietbihitech.com.vn; kinhdoanh@thietbihitech.com.vn

Hotline/Zalo: 0965 798 767; 0965 865 256

 

 

Sản phẩm khác

TRUNG TÂM TIỆN CNC

TRUNG TÂM TIỆN CNC

MÁY XUNG EDM

MÁY XUNG EDM

MÁY PHAY VẠN NĂNG

MÁY PHAY VẠN NĂNG

TRUNG TÂM TIỆN CNC

TRUNG TÂM TIỆN CNC

TRUNG TÂM TA RÔ CNC

TRUNG TÂM TA RÔ CNC

Trung Tâm Gia Công Đứng AQ850

Trung Tâm Gia Công Đứng AQ850

Trung Tâm Gia Công Đứng VQ1060

Trung Tâm Gia Công Đứng VQ1060

Trung Tâm Gia Công Đứng AQ1050

Trung Tâm Gia Công Đứng AQ1050