MÁY TIỆN CNC JINN FA JCL-42TS/52TS/60TS/42TSM/52TSM/60TSM
Thông tin chi tiết
Tổng quan sản phẩm
JCL-TS Series là dòng máy tiện CNC ngang đầu cố định hai trục chính (Twin Spindle), được phát triển nhằm tối ưu hóa hiệu suất sản xuất và rút ngắn thời gian gia công. Dòng máy cho phép thực hiện gia công mặt sau (back-side machining) ngay trên cùng một máy, loại bỏ công đoạn gá lại phôi, từ đó nâng cao độ chính xác và năng suất tổng thể.
Dòng JCL-TS đặc biệt phù hợp cho các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt, yêu cầu chu kỳ gia công ngắn, độ chính xác cao và mức độ tự động hóa cao.

Đặc trưng kỹ thuật
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
Ưu điểm vượt trội
Hiệu suất & độ chính xác
- Trục chính tốc độ cao, độ chính xác quay tốt
- Khả năng gia công ổn định trong điều kiện sản xuất liên tục
- Đảm bảo độ lặp lại và chất lượng bề mặt đồng đều
- Thiết kế tổng thể hướng đến hiệu suất cao, độ tin cậy và tính tiện lợi trong vận hành.
Nâng cao hiệu quả sản xuất
- JCL-TS Series được định vị là giải pháp nâng cao năng suất toàn diện, nhờ:
- Gia công hoàn thiện hai đầu chi tiết trong một chu trình
- Giảm nhân công thao tác
- Dễ dàng tích hợp bar feeder và hệ thống tự động hóa
Ứng dụng
Dòng JCL-TS phù hợp cho các ứng dụng gia công tiện CNC trong nhiều lĩnh vực:
- Linh kiện ô tô, xe máy
- Phụ tùng cơ khí chính xác
- Linh kiện điện – điện tử
- Gia công OEM theo bản vẽ kỹ thuật
- Sản xuất hàng loạt và sản xuất liên tục

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN CNC JINNFA
|
Model |
Đơn Vị |
JCL-52TS / 60TS |
JCL-52TSM / 60TSM |
|
Đường kính vật tiện qua băng máy |
mm |
Ø590 |
Ø590 |
|
Chiều dài vật tiện tối đa |
mm |
Ø395 |
Ø395 |
|
Đường kính vật tiện tối đa gắn lên trục chính |
mm |
Ø240 |
Ø240 |
|
Đường kính vật tiện tối đa gắn lên trục phụ |
mm |
Ø150 |
Ø150 |
|
Chiều dài vật tiện tối đa |
mm |
180 |
235 |
|
Chiều dài tối đa cho 1 lần cắt |
|
80 |
80 |
|
Vật tiện xuyên nòng trục chính tối đa |
mm |
Ø50 / Ø60 |
Ø50 / Ø60 |
|
Vật tiện xuyên nòng trục phụ tối đa |
mm |
Ø42 |
Ø42 |
|
Đường kính lỗ trục chính |
mm |
Ø75 |
Ø75 |
|
Đường kính lỗ trục phụ |
mm |
Ø55.5 |
Ø55.5 |
|
Mũi trục chính |
|
A2-6 |
A2-6 |
|
Mũi trục phụ |
|
A2-5 |
A2-5 |
|
Tốc độ quay tối đa |
rpm |
45~3500 |
45~3500 |
|
Động cơ trục chính |
kw |
15 |
15 |
|
Số vị trí dao trên đài dao |
|
12 |
12 |
|
Hành trình tối đa trục X1 |
mm |
135 |
135 |
|
Hành trình tối đa trục Z1 |
mm |
225 |
280 |
|
Hành trình tối đa trục Z2 |
mm |
310 |
310 |
|
Hành trình chạy dao nhanh trục X1 |
m / min |
16 |
16 |
|
Hành trình chạy dao nhanh trục Z1 |
m / min |
20 |
20 |
|
Hành trình chạy dao nhanh trục Z2 |
m / min |
16 |
16 |
|
Thời gian thay dao |
sec |
0.3 |
0.3 |
|
Góc nghiêng băng máy |
deg |
30° |
30° |
|
Dạng băng trượt |
|
Linear guide way |
Linear guide way |
|
Mâm cặp thủy lực trục chính |
inch |
8” |
8” |
|
Mâm cặp thủy lực trục phụ |
inch |
6” |
6” |
|
Đường kính dao tiện |
mm |
□20 |
□20 |
|
Đường kính dụng cụ khoan |
Mm |
Ø32 |
VDI 30 |
|
Công suất động cơ servo / 30min |
kw |
- |
2.2 |
|
Động cơ trục phụ |
kw |
5.5 |
5.5 |
|
Động cơ thủy lực |
kw |
2 |
2 |
|
Động cơ bôi trơn |
w |
3.5 |
3.5 |
|
Tổng công suất của may |
kva |
26 |
30 |
|
Dung tích nước làm mát |
L |
140L (85%) |
140L (85%) |
|
Kích thước máy (LxWxH) |
mm |
2695x1810x1950 |
2695x1810x1950 |
|
Trọng lượng máy |
kg |
4150 |
4230 |
Video máy tiện CNC JinnFa
Liên hệ: Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: sales@thietbihitech.com.vn; kinhdoanh@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 798 767; 0965 865 256
