MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN CÓ CHỨC NĂNG PHAY FTC-23M/MY
Thông tin chi tiết
MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN CÓ CHỨC NĂNG PHAY AEGIS FTC-23M/MY
FTC-23M / FTC-23MY là dòng máy tiện CNC băng nghiêng thuộc AEGIS Precision Machine Series, được thiết kế cho các ứng dụng gia công tiện chính xác kết hợp phay, khoan, doa và taro trong một lần gá đặt.
Máy được trang bị turret dao sống 12 vị trí, tích hợp chức năng trục C của trục chính, cho phép thực hiện gia công đa nguyên công với độ chính xác và độ ổn định cao.
Phiên bản FTC-23MY được bổ sung trục Y độc lập, mở rộng khả năng gia công các chi tiết có biên dạng phức tạp và lệch tâm.
.jpg)
Phân loại cấu hình
FTC-23M
Cấu hình dao sống (M) + trục C trục chính, không trang bị trục Y.
Phù hợp cho các nguyên công tiện kết hợp phay/khoan định vị theo trục C.
FTC-23MY
Cấu hình dao sống + trục C + trục Y (±40 mm).
Cho phép gia công phay lệch tâm, phay mặt bên và các biên dạng không đối xứng trong một lần setup.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Trục chính công suất cao, tốc độ tối đa 4200 vòng/phút
Chuẩn mũi trục A2-6, lỗ trục chính Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm)
Turret BMT55, tốc độ dao sống 4000 vòng/phút
Kết cấu băng nghiêng, thân máy đúc gang Meehanite, độ cứng vững cao
Tùy chọn Box Way hoặc Linear Guide Way (Tsubaki – Nhật Bản)
.jpg)
Khả năng gia công
Tiện ngoài, tiện trong, tiện mặt đầu
Phay mặt, phay rãnh, phay mặt bên
Khoan, doa, taro bằng dao sống
Gia công nhiều nguyên công trong một chu trình
Phiên bản MY tối ưu cho chi tiết phức tạp và lệch tâm
Ứng dụng
Chi tiết cơ khí chính xác cỡ nhỏ–trung

Trục, bạc, chi tiết dạng ống
(5).jpg)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN CÓ TRỤC PHAY FTC-23M/MY SERIES
| Model | FTC-23BM | FTC-23BMY | FTC-23LM | FTC-23LMY |
| Đường kính quay qua băng máy | Ø600 mm | Ø600 mm | Ø600 mm | Ø600 mm |
| Đường kính quay qua bàn dao | Ø350 mm | Ø360 mm | Ø350 mm | Ø360 mm |
| Khoảng cách giữa hai mũi tâm | 588 / 888 / 1188 mm | 574 / 874 / 1174 mm | 604 / 904 / 1204 mm | 549 / 849 / 1149 mm |
| Đường kính cắt tiêu chuẩn | Ø230 mm | Ø230 mm | Ø230 mm | Ø230 mm |
| Đường kính cắt tối đa | Ø290 mm | Ø290 mm | Ø290 mm | Ø290 mm |
| Chiều dài gia công tối đa | 520 / 820 / 1120 mm | 509 / 809 / 1109 mm | 500 / 800 / 1100 mm | 483 / 783 / 1083 mm |
| Công suất động cơ trục chính | 11 / 15 kW | 11 / 15 kW | 11 / 15 kW | 11 / 15 kW |
| Tốc độ trục chính | 4200 vòng/phút | 4200 vòng/phút | 4200 vòng/phút | 4200 vòng/phút |
| Chuẩn mũi trục chính | A2-6 | A2-6 | A2-6 | A2-6 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) | Ø62 mm (tùy chọn Ø75 mm) |
| Khả năng xuyên thanh | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) | Ø52 mm (tùy chọn Ø65 mm) |
| Đường kính trong ổ trục trước trục chính | Ø100 mm | Ø100 mm | Ø100 mm | Ø100 mm |
| Côn ụ động | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) | MT#4 / MT#5 (tùy chọn) |
| Đường kính trục ụ động | Ø80 mm | Ø80 mm | Ø80 mm | Ø80 mm |
| Hành trình trục ụ động | 70 mm | 70 mm | 70 mm | 70 mm |
| Hành trình trục X | 205 mm | 205 mm | 205 mm | 205 mm |
| Hành trình trục Z | 560 / 860 / 1160 mm | 550 / 850 / 1150 mm | 540 / 840 / 1140 mm | 525 / 825 / 1125 mm |
| Hành trình trục Y | — | ±50 mm | — | ±50 mm |
| Tốc độ chạy nhanh trục X | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút |
| Tốc độ chạy nhanh trục Z | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút | (B): 20 m/phút / (L): 24 m/phút |
| Tốc độ chạy nhanh trục Y | — | — | — | — |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0.001 mm | 0.001 mm | 0.001 mm | 0.001 mm |
| Công suất động cơ turret | 3.7 / 5.5 kW | 3.7 / 5.5 kW | 3.7 / 5.5 kW | 3.7 / 5.5 kW |
| Tốc độ dao sống | 4000 vòng/phút | 4000 vòng/phút | 4000 vòng/phút | 4000 vòng/phút |
| Loại turret | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) | BMT65 (tùy chọn VDI-40 hoặc VDI-50) |
| Kích thước cán dao vuông | 25 mm | 25 mm | 25 mm | 25 mm |
| Đường kính dao doa tối đa | 40 mm | 40 mm | 40 mm | 40 mm |
| Số lượng dao trên turret | 12 dao | 12 dao | 12 dao | 12 dao |
| Thời gian thay dao | 0.47 giây | 0.47 giây | 0.47 giây | 0.47 giây |
| Kích thước máy (D × R × C) | 3884 × 1885 × 1860 mm | 3884 × 1885 × 2150 mm | 3884 × 1885 × 1860 mm | 3884 × 1885 × 2150 mm |
| Trọng lượng máy | 5100 kg | 5300 kg | 5100 kg | 5300 kg |
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
- Turret dao sống 12 vị trí
- Chức năng trục C của trục chính
- Động cơ trục chính dải tốc độ rộng
- Hệ thống làm mát (coolant)
- Đèn chiếu sáng vùng gia công
- Hệ thống bôi trơn tự động
- Hộp dụng cụ kèm bộ tool
- Đèn cảnh báo trạng thái máy
- Cổng kết nối bộ cấp phôi thanh (Bar feeder interface)
- Ụ động (Tailstock)
- Bộ trao đổi nhiệt cho tủ điện
- Công tắc chân (Foot switch)
- Cổng giao tiếp RS-232
- Bộ gá/đầu kẹp dao (Tool holders)
- Băng tải phoi kèm xe thu phoi
- Vỏ che kín chống bắn phoi và dung dịch
- Bu lông và đế cân chỉnh máy
- Tài liệu hướng dẫn vận hành và tài liệu điện

TÙY CHỌN THÊM
- Cảm biến Fanuc BZi
- Thiết bị thổi khí trục chính
- Giá dao sống hướng trục (Axial Power Tool Holder)
- Giá dao sống hướng kính (Radial Power Tool Holder)
- Bộ hứng sản phẩm phía trước (Front Side Parts Catcher)
- Cửa máy đóng/mở tự động
- Hệ thống đo chiều dài dao
- Ụ động điều khiển bằng chương trình (Programmable Tailstock)
- Máy điều hòa cho tủ điện
- Máy biến áp
.jpg)
VIDEO MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN CÓ CHỨC NĂNG PHAY FTC-23M/MY
CUNG CẤP MÁY TIỆN CNC ĐÀI LOAN AEGIS : Hi-tech chuyên cung cấp các loại Máy tiện ngang CNC , Máy tiện CNC, Trung tâm tiện CNC, Máy tiện CNC Đài Loan, Máy tiện CNC Agis Đài Loan, Máy tiện thụy sỹ CNC, Máy tiện CNC kiểu Thụy Sỹ, Máy tiện tự động CNC, Máy tiện cấp phôi tự động, CNC-Lathe, CNC Turning Machine, Swiss CNC Lathe,...vv.
Báo giá Máy tiện ngang CNC: Quý khách hàng có nhu cầu cần tư vấn và mua máy tiện ngang CNC Đài Loan vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Liên hệ: Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: sales@thietbihitech.com.vn; kinhdoanh@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 798 767; 0965 865 256
