MÁY CẮT DÂY ARISTECH CW-30
Thông tin chi tiết
Tổng quan thương hiệu Aristech
Aristech là thương hiệu máy CNC Wire Cut E.D.M (máy cắt dây EDM) đến từ Đài Loan, định hướng tập trung vào nhóm khách hàng gia công khuôn – chi tiết chính xác. Theo catalogue sản phẩm, Aristech phát triển dòng Wire cut EDM dùng dây molybdenum, phù hợp xử lý vật liệu cứng, chi tiết khuôn phức tạp, giúp tối ưu chi phí vận hành và vật tư.
.jpg)
Điểm mạnh của Aristech nằm ở định hình sản phẩm theo nhu cầu xưởng gia công: kết cấu máy cứng vững, điều khiển CNC dễ vận hành, và nhóm tính năng hỗ trợ chạy ổn định cho các ca cắt dài.
Cấu tạo & đặc trưng riêng của Aristech CW-30
.jpg)
A. Trang bị hệ thống cấp dây bán tự động, sử dụng dây đồng thau có đường kính từ Ø0.20 ~ Ø0.30 mm, và bồn làm việc dạng ngập (submerged type).
B. Trang bị hệ thống kiểm soát độ dẫn điện tự động và hệ thống làm mát bằng nước, cung cấp điều kiện điện môi tốt nhất cho quá trình cắt dây (dạng ngập).
C. Sử dụng động cơ AC servo lắp trực tiếp lên trục vít me bi và dẫn hướng bằng ray tuyến tính cho các trục X, Y, U, V, Z, đạt độ chính xác định vị và độ lặp lại cao; các chuyển động đã được hiệu chuẩn bằng đo lường laser.
D. Cụm đầu trục U–V được thiết kế với độ cứng vững và ổn định cao, đảm bảo độ chính xác cao khi cắt côn.
E. Bàn làm việc bằng thép không gỉ với thiết kế thanh trượt có thể điều chỉnh, cho phép gá đặt các chi tiết với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau để gia công.
F. Trang bị bộ lọc chất lượng cao và hệ thống trao đổi nhựa ion để đảm bảo nước sạch; cùng với ba bơm áp suất cao được thiết kế cung cấp dòng chất lỏng mạnh mẽ, không lẫn bụi.
G. Thân máy được chế tạo từ gang Meehanite chất lượng cao, đã qua xử lý nhiệt và khử ứng suất để tăng độ ổn định và độ cứng vững. Thiết kế đối xứng giúp phân bố tải và nhiệt đồng đều, hạn chế biến dạng.
H. Trang bị hệ thống cấp dây bán tự động, trong đó tay dưới sử dụng cơ cấu dẫn dây kiểu tia nước (water-jet) để đưa dây cắt.
Chức năng CNC trên máy cắt dây Aristech CW-30
|
1. Chức năng gia công đối xứng gương (Mirror Image) |
16. Dừng tùy chọn (Optional Stop) |
|
2. Bù sai số bước vít me (Pitch Error Compensation) |
17. Tự động khôi phục sau sự cố mất điện (Automatic Power Recovery) |
|
3. Giới hạn hành trình lưu trữ (Stored Stroke Limit) |
18. Trở về điểm gốc máy (Reference Return / Machine Zero Return) |
|
4. Khóa liên động máy (Machine Lock) |
19. Chức năng dò biên dạng (Trace Function) |
|
5. Định vị tự động (Automatic Positioning) |
20. Chỉnh sửa chương trình trong nền (Background Editing) |
|
6. Trở về điểm bắt đầu gia công (Start Point Return) |
21. Gia công cắt côn và bo góc bán kính R (Taper Cutting & Corner Radius) |
|
7. Hoán đổi trục (Axis Exchange) |
22. Giao diện hiển thị song ngữ Trung / Anh |
|
8. Bù song song (Parallel Compensation) |
23. Chức năng lùi đường chạy (Retrace Function) |
|
9. Chạy mô phỏng không cắt (Dry Run) |
24. Chức năng chẩn đoán hệ thống (Diagnostic Function) |
|
10. Bỏ qua block lệnh tùy chọn (Optional Block Skip) |
25. Chuyển đổi hệ Inch / Metric |
|
11. Nhập dữ liệu thủ công MDI (Manual Data Input) |
26. Dừng theo block lệnh (Block Stop) |
|
12. Trở về điểm tạm dừng (Hold Point Return) |
27. Hiển thị quỹ đạo gia công (Cutting Path Display) |
|
13. Bù độ rơ cơ khí (Backlash Compensation) |
28. Chỉnh sửa, sao chép, xóa chương trình |
|
14. Giới hạn hành trình mềm (Software Limit) |
29. Cổng giao tiếp truyền thông RS-232 |
|
15. Chế độ chạy từng block (Single Block Mode) |
|
CW-30 giải quyết “nỗi đau” gì của khách hàng?
1. Đứt dây thường xuyên, gián đoạn sản xuất
CW-30 trang bị hệ thống cấp dây bán tự động, kiểm soát độ dẫn điện và hệ thống lọc nước giúp môi trường cắt ổn định, giảm đứt dây và tăng thời gian chạy máy liên tục.
2. Sai số gia công, độ chính xác kém
Máy sử dụng AC Servo, vít me bi và ray dẫn hướng tuyến tính, giúp tăng độ chính xác định vị và độ lặp lại khi gia công.
3. Khó gia công chi tiết cắt côn hoặc biên dạng phức tạp
Hệ trục U-V cho phép cắt côn ±15°, đáp ứng tốt các chi tiết khuôn, chày cối và biên dạng phức tạp.
4. Bề mặt gia công chưa đạt yêu cầu
Nguồn xung MOS và hệ điều khiển ổn định giúp đạt độ nhám bề mặt lên đến Ra 0.65 µm, giảm công đoạn xử lý sau gia công.
5. Máy kém ổn định khi chạy lâu
Thân máy bằng gang Meehanite xử lý nhiệt và khử ứng suất, đảm bảo độ cứng vững và vận hành ổn định lâu dài.
Ứng dụng thực tế của Aristech CW-30
Aristech CW-30 đặc biệt phù hợp cho các bài toán:
- Gia công khuôn dập, khuôn ép nhựa, khuôn chính xác, insert, core/cavity
- Cắt điện cực/chi tiết EDM, chi tiết yêu cầu biên dạng sắc, góc nhỏ
- Gia công đồ gá – jig – fixture, bạc dẫn hướng, chi tiết máy chính xác
- Gia công chi tiết vật liệu cứng (thép, inox, hợp kim…), chi tiết khó gia công bằng phay/tiện thông thường
.jpg)
Thông số kỹ thuật Máy cắt dây CNC Aristech CW-30
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Phương pháp gia công |
Gia công ngập (Submerge) / phun tia (Flushing) |
|
Kích thước phôi tối đa (DxRxC) |
780 × 500 × 250 mm |
|
Khối lượng phôi tối đa |
500 kg |
|
Hành trình trục X / Y |
400 × 300 mm |
|
Hành trình trục Z |
250 mm |
|
Hành trình trục U / V |
±50 × ±50 mm |
|
Tốc độ dịch chuyển trục X-Y tối đa |
900 mm/phút |
|
Độ nhám bề mặt tốt nhất |
Ra 0.65 µm |
|
Động cơ truyền động (X,Y,U,V) |
Động cơ AC Servo |
|
Đường kính dây cắt |
Ø0.25 mm (phạm vi Ø0.15 – Ø0.30 mm) |
|
Tốc độ cấp dây |
0 – 15 m/phút |
|
Lực căng dây |
200 – 2500 gf |
|
Góc cắt côn tối đa |
±15° / 80 mm |
|
Số cuộn dây tối đa |
6 cuộn |
|
Kích thước máy (DxRxC) |
(S) 970 × 719 × 510 mm (F) 1040 × 719 × 450 mm |
|
Trọng lượng máy |
2200 kg |
BỘ LỌC & CẤP DUNG DỊCH
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Dung tích bồn lọc |
690 / 420 lít |
|
Loại lọc |
Lọc giấy |
|
Nhựa trao đổi ion |
15 lít |
|
Hệ thống kiểm soát độ dẫn điện |
Tiêu chuẩn |
|
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ dung dịch |
Tự động |
|
Kích thước ngoài (DxRxC) |
(S) 1100 × 1570 × 1290 mm (F) 950 × 1400 × 1290 mm |
|
Trọng lượng (không nước) |
250 kg |
BỘ NGUỒN XUNG
|
Hạng mục |
CW-30 |
|
Hệ thống mạch điện |
Transistor công suất MOS (Power MOS Transistor) |
|
Dòng điện đầu ra tối đa |
25 A |
|
Cấp chọn IP (dòng phóng) |
10 mức điều chỉnh |
|
Cấp chọn thời gian ngắt xung (Off Time) |
50 mức điều chỉnh |
BỘ ĐIỀU KHIỂN CNC
|
Hạng mục |
Thông số kỹ thuật |
|
Thiết bị I/O |
Bàn phím, USB, cổng LAN |
|
Loại màn hình |
LCD-TFT 15 inch |
|
Hệ điều khiển |
IPC (Industrial PC), hệ servo phần mềm vòng kín |
|
Trục điều khiển |
X, Y, Z, U, V (trục Z điều khiển định vị bằng NC) |
|
Đơn vị cài đặt (Setting unit) |
0.001 mm |
|
Giá trị lệnh tối đa |
±9999.999 mm |
|
Nội suy |
Tuyến tính / Cung tròn (Linear / Circular) |
|
Hệ lệnh |
Tuyệt đối / Gia số (Abs. / Inc.) |
|
Điều khiển tốc độ gia công |
Servo / Tốc độ không đổi (Constant Feed) |
|
Tỷ lệ phóng đại (Scaling) |
0.001 – 9999.999 |
|
Hệ thống cắt lần 2 tự động |
Lùi đường cắt và tự động thay đổi thông số gia công |
|
Bộ nhớ điều kiện gia công |
0 – 255 bộ dữ liệu |
|
Kích thước ngoài (RxSxC) |
600 × 870 × 1.850 mm |
|
Nguồn điện AC tổng |
3 pha 220V ±10% / 13 KVA |
Video máy cắt dây CNC Aristech
Liên hệ Hi-Tech để được tư vấn & báo giá Aristech CW-30
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767
